専門家は若者の読書離れを嘆いている。
Các chuyên gia than phiền về việc người trẻ xa rời sách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
than thở, đau buồn hoặc tiếc nuối về tình trạng và kết quả không tốt
嘆く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là than thở, đau buồn hoặc tiếc nuối về tình trạng và kết quả không tốt.
Cách đọc là なげく.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なげく
Hán Việt: THÁN
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
専門家は若者の読書離れを嘆いている。
Các chuyên gia than phiền về việc người trẻ xa rời sách.
失敗を嘆いていても状況は変わらない。
Dù cứ than thở về thất bại thì tình hình cũng không thay đổi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.