Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

台無し (だいなし) – nghĩa và ví dụ

hỏng hết, mất hết giá trị; một việc tốt bị phá hủy hoàn toàn

台無し nghĩa là gì?

台無し trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hỏng hết, mất hết giá trị; một việc tốt bị phá hủy hoàn toàn.

台無し đọc thế nào?

Cách đọc là だいなし.

Cách dùng 台無し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: だいなし

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 台無し

突然の雨で楽しみにしていた旅行が台無しになった。

Cơn mưa bất ngờ làm hỏng hoàn toàn chuyến đi tôi mong đợi.

最後のミスで、それまでの努力が台無しになった。

Sai lầm cuối cùng làm uổng phí toàn bộ nỗ lực trước đó.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...