Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

人気 (ひとけ) – nghĩa và ví dụ

dấu hiệu có người, hơi người; cảm giác một nơi đang có người hiện diện

人気 nghĩa là gì?

人気 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là dấu hiệu có người, hơi người; cảm giác một nơi đang có người hiện diện.

人気 đọc thế nào?

Cách đọc là ひとけ.

Cách dùng 人気 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひとけ

Hán Việt: NHÂN KHÍ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 人気

夜の学校にはまったく人気がなかった。

Ngôi trường ban đêm hoàn toàn không có dấu hiệu của người.

廊下に人気を感じて、振り返った。

Cảm thấy có người ngoài hành lang, tôi quay lại nhìn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...