Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

本場 (ほんば) – nghĩa và ví dụ

nơi xuất xứ hoặc trung tâm chính của một sản phẩm, văn hóa hay kỹ thuật

本場 nghĩa là gì?

本場 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nơi xuất xứ hoặc trung tâm chính của một sản phẩm, văn hóa hay kỹ thuật.

本場 đọc thế nào?

Cách đọc là ほんば.

Cách dùng 本場 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほんば

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

Ví dụ với 本場

本場で食べる料理は香りも味も格別だった。

Món ăn thưởng thức ngay tại quê hương của nó có hương vị đặc biệt.

彼は音楽の本場で学ぶために海外へ渡った。

Anh ấy ra nước ngoài để học tại cái nôi của nền âm nhạc đó.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...