目下
もっか
hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện
目下、新しい制度を準備しているところです。
Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 4 · Ngày 3
Học 26 mục của Tuần 4 · Ngày 3 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
26 mục hiển thị
もっか
hiện tại, ngay lúc này; đang trong quá trình thực hiện
目下、新しい制度を準備しているところです。
Hiện tại chúng tôi đang chuẩn bị chế độ mới.
めいはく
hiển nhiên, rõ ràng và không thể phủ nhận
Hán Việt: MINH BẠCH
映像を確認すれば、規則違反は明白だ。
Chỉ cần kiểm tra hình ảnh thì việc vi phạm quy định là rõ ràng.
せいめい
tuyên bố chính thức được chính phủ, tổ chức hoặc cá nhân công bố với công chúng
Hán Việt: THANH MINH
政府は事件に関する公式声明を発表した。
Chính phủ công bố tuyên bố chính thức về vụ việc.
せんこう
Tiền hành, đi trước, ưu tiên (thực hiện một công việc, giai đoạn trước các công việc khác).
Hán Việt: Tiên Hành
先行区画のコンクリート打設は、明日までに完了予定です。
Việc đổ bê tông khu vực tiền hành dự kiến hoàn thành trước ngày mai.
あかす
Tiết lộ, làm sáng tỏ
Hán Việt: MINH
秘密を明かす。
Tiết lộ bí mật.
しんこう
Tiến hành, tiến triển
Hán Việt: TIẾN HÀNH
会議の進行を務める。
Đảm nhận việc tiến hành (điều hành) cuộc họp.
めかた
trọng lượng, cân nặng của vật hoặc cơ thể
荷物の目方を量って送料を計算した。
Tôi cân trọng lượng hành lý để tính phí gửi.
きれめ
chỗ bị đứt, ranh giới kết thúc; khoảng ngắt giữa hai phần
文章の切れ目で一度息をついた。
Tôi lấy hơi một lần ở chỗ ngắt của câu.
めさき
việc trước mắt, lợi ích hoặc tình hình trong thời gian gần
目先の利益だけを追うべきではない。
Không nên chỉ chạy theo lợi ích trước mắt.
おおめ
mức độ rộng lượng hơn bình thường; thường dùng trong 大目に見る
今回だけは大目に見てください。
Chỉ lần này xin hãy bỏ qua cho tôi.
よあけ
lúc trời bắt đầu sáng; bình minh
夜明け前に山頂へ着いた。
Chúng tôi đến đỉnh núi trước bình minh.
ぶんめい
nền văn minh và hệ thống xã hội, kỹ thuật, văn hóa phát triển
古代文明の遺跡を調査する。
Điều tra di tích của nền văn minh cổ đại.
かけい
tình hình thu chi của một hộ gia đình
物価の上昇が家計を圧迫している。
Giá cả tăng đang gây áp lực lên chi tiêu gia đình.
かぎょう
nghề nghiệp hoặc công việc kinh doanh được gia đình duy trì qua nhiều thế hệ
大学卒業後、家業を継ぐことにした。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi quyết định nối nghiệp gia đình.
おおや
chủ nhà cho thuê nhà hoặc phòng
水漏れについて大家に連絡した。
Tôi đã liên hệ chủ nhà về việc rò nước.
けらい
thuộc hạ, người phục vụ và trung thành với chủ trong xã hội phong kiến
武将は家来を集めて作戦を伝えた。
Võ tướng tập hợp thuộc hạ và truyền đạt kế hoạch.
たいか
bậc thầy, chuyên gia có uy tín lớn trong một lĩnh vực
彼は日本画の大家として知られている。
Ông được biết đến như một bậc thầy hội họa Nhật Bản.
しゃかいじん
người đã tham gia đời sống nghề nghiệp và xã hội, thường đối lập với học sinh
社会人になってから時間管理の大切さを知った。
Sau khi đi làm, tôi mới hiểu tầm quan trọng của quản lý thời gian.
ばんにん
mọi người, tất cả mọi người
この方法が万人に適しているとは限らない。
Phương pháp này không nhất thiết phù hợp với mọi người.
じゅうにん
người sống tại một ngôi nhà hoặc khu vực
近所の住人が騒音について相談に来た。
Người dân gần đó đến trao đổi về tiếng ồn.
こうこう
trường trung học phổ thông
高校を卒業してから日本へ留学した。
Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, tôi sang Nhật du học.
しんぽ
tiến bộ, phát triển theo hướng tốt hơn
医療技術はここ数年で大きく進歩した。
Công nghệ y tế đã tiến bộ đáng kể trong vài năm gần đây.
こうしん
diễu hành hoặc bước đều thành hàng
選手団が旗を掲げて行進した。
Đoàn vận động viên giương cờ và diễu hành.
せんとう
vị trí đầu tiên của một hàng hoặc nhóm
案内係が列の先頭を歩いた。
Người hướng dẫn đi đầu hàng.
せんけん
khả năng nhìn trước xu hướng hoặc sự việc tương lai
彼の先見の明が会社を危機から救った。
Tầm nhìn xa của anh ấy đã cứu công ty khỏi khủng hoảng.
せんぽう
phía đối tác hoặc người ở bên kia trong giao dịch, liên lạc
日程について先方の都合を確認した。
Tôi đã xác nhận lịch thuận tiện của phía đối tác.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.