Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

先行 (せんこう) – nghĩa và ví dụ

Tiền hành, đi trước, ưu tiên (thực hiện một công việc, giai đoạn trước các công việc khác).

先行 nghĩa là gì?

先行 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiền hành, đi trước, ưu tiên (thực hiện một công việc, giai đoạn trước các công việc khác)..

先行 đọc thế nào?

Cách đọc là せんこう.

Cách dùng 先行 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (する động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せんこう

Hán Việt: Tiên Hành

Loại từ: Danh từ / Động từ (する động từ)

Nguồn/bài: Túi 57

Ví dụ với 先行

先行区画のコンクリート打設は、明日までに完了予定です。

Việc đổ bê tông khu vực tiền hành dự kiến hoàn thành trước ngày mai.

先行作業が遅れると、全体の工程に影響が出ます。

Nếu công việc tiền hành bị chậm trễ, sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ tiến độ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...