人気
ひとけ
dấu hiệu có người, hơi người; cảm giác một nơi đang có người hiện diện
Hán Việt: NHÂN KHÍ
夜の学校にはまったく人気がなかった。
Ngôi trường ban đêm hoàn toàn không có dấu hiệu của người.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 4 · Ngày 2
Học 28 mục của Tuần 4 · Ngày 2 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
28 mục hiển thị
ひとけ
dấu hiệu có người, hơi người; cảm giác một nơi đang có người hiện diện
Hán Việt: NHÂN KHÍ
夜の学校にはまったく人気がなかった。
Ngôi trường ban đêm hoàn toàn không có dấu hiệu của người.
いえで
việc tự ý rời khỏi nhà và không báo cho gia đình biết
Hán Việt: Gia xuất
少年は家族と口論した後、家出をした。
Cậu thiếu niên bỏ nhà đi sau khi cãi nhau với gia đình.
みずけ
lượng nước hoặc độ ẩm có trong thực phẩm hay vật liệu
野菜の水気をよく切ってから炒める。
Hãy để rau ráo nước rồi mới xào.
さむけ
cảm giác ớn lạnh trong cơ thể, thường do bệnh hoặc sợ hãi
熱が出る前から寒気がしていた。
Tôi đã thấy ớn lạnh từ trước khi sốt.
きごころ
tính tình và cách nghĩ sâu bên trong của một người
気心の知れた仲間と旅行に出かけた。
Tôi đi du lịch với những người bạn hiểu rõ tính nhau.
しょうき
trạng thái tỉnh táo và có phán đoán bình thường
危険な計画を聞いて、彼は正気かと疑った。
Nghe kế hoạch nguy hiểm, tôi nghi ngờ anh ấy có tỉnh táo không.
きあい
tinh thần quyết tâm và sức tập trung mạnh để thực hiện việc gì
試合前に気合を入れ直した。
Trước trận đấu, tôi lấy lại tinh thần quyết tâm.
きなが
kiên nhẫn, không vội vàng và sẵn sàng chờ lâu
結果が出るまで気長に待つしかない。
Chỉ còn cách kiên nhẫn chờ đến khi có kết quả.
しゅっぴん
đưa hàng hóa hoặc tác phẩm ra bán, trưng bày hay dự thi
不要になった家具をネットオークションに出品した。
Tôi đăng bán đồ nội thất không còn dùng trên đấu giá trực tuyến.
しゅっしょう
sự ra đời; nguồn gốc nơi sinh hoặc thân thế khi sinh
出生届は期限内に提出しなければならない。
Giấy khai sinh phải được nộp trong thời hạn.
しゅつだい
ra câu hỏi hoặc đề thi
試験では読解問題が多く出題された。
Trong kỳ thi có nhiều câu đọc hiểu được ra.
しゅつどう
lực lượng hoặc phương tiện được điều động tới hiện trường
火災の通報を受けて消防車が出動した。
Xe cứu hỏa xuất động sau khi nhận tin báo cháy.
しゅっしゃ
đến công ty làm việc
明日は午前八時までに出社してください。
Ngày mai hãy đến công ty trước tám giờ sáng.
たいしゃ
rời công ty sau giờ làm; cũng có thể chỉ nghỉ việc khỏi công ty
今日は定時に退社した。
Hôm nay tôi rời công ty đúng giờ.
しゅっせ
thăng tiến trong sự nghiệp hoặc đạt địa vị xã hội cao hơn
若くして部長に昇進し、順調に出世した。
Anh ấy thăng chức trưởng phòng khi còn trẻ và tiến thân thuận lợi.
したあじ
gia vị nêm trước để thực phẩm thấm vị trước khi nấu
肉に下味を付けて一時間置く。
Ướp thịt và để một giờ cho thấm.
したじ
lớp nền; cơ sở kiến thức hoặc năng lực được chuẩn bị từ trước
壁に下地を塗ってから色を重ねる。
Sơn lớp nền lên tường rồi mới phủ màu.
したび
suy giảm, bớt mạnh hoặc dần lắng xuống
感染の拡大はようやく下火になった。
Sự lây lan cuối cùng đã dần lắng xuống.
うわむく
hướng lên trên; tình hình chuyển theo chiều hướng tốt hơn
景気は少しずつ上向いている。
Nền kinh tế đang dần chuyển biến tốt.
うわまわる
vượt quá một mức, con số hoặc kết quả so sánh
今年の売り上げは昨年を上回った。
Doanh số năm nay đã vượt năm ngoái.
したまわる
thấp hơn hoặc không đạt một mức, con số hay tiêu chuẩn
気温は平年を大きく下回った。
Nhiệt độ thấp hơn nhiều so với trung bình năm.
うわのそら
không tập trung, tâm trí để ở nơi khác
彼は話を聞いているようで上の空だった。
Trông như đang nghe nhưng đầu óc anh ấy để đâu đâu.
うわがき
ghi đè dữ liệu mới lên dữ liệu đã có
古いファイルを上書きしてしまった。
Tôi đã lỡ ghi đè lên tệp cũ.
かいそう
đưa phương tiện chạy không chở khách tới nơi khác
この列車は車庫まで回送される。
Đoàn tàu này sẽ chạy không khách về nhà ga.
かいとう
câu trả lời hoặc việc trả lời một câu hỏi, yêu cầu
アンケートに回答してください。
Hãy trả lời bảng khảo sát.
まわりみち
đi đường vòng; cách làm gián tiếp và tốn thêm thời gian
工事中だったので回り道をした。
Vì đang thi công nên tôi đi đường vòng.
とおまわし
nói hoặc biểu đạt gián tiếp, không đi thẳng vào vấn đề
彼は遠回しに辞退したいと伝えた。
Anh ấy gián tiếp cho biết muốn từ chối.
あとまわし
để một việc làm sau, hoãn ưu tiên của nó
面倒な作業を後回しにしてはいけない。
Không nên để công việc phiền phức lại làm sau.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.