Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

大家 (たいか) – nghĩa và ví dụ

bậc thầy, chuyên gia có uy tín lớn trong một lĩnh vực

大家 nghĩa là gì?

大家 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bậc thầy, chuyên gia có uy tín lớn trong một lĩnh vực.

大家 đọc thế nào?

Cách đọc là たいか.

Cách dùng 大家 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいか

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 大家

彼は日本画の大家として知られている。

Ông được biết đến như một bậc thầy hội họa Nhật Bản.

文学の大家から直接指導を受けた。

Tôi được một bậc thầy văn học trực tiếp hướng dẫn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...