手を焼く
てをやく
gặp nhiều khó khăn và không biết xử lý thế nào với một người hoặc vấn đề khó
Hán Việt: THỦ THIÊU
わがままな子供に手を焼いている。
Tôi đang rất vất vả đối phó với đứa trẻ bướng bỉnh.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N1 · Tuần 8 · Ngày 4
Học 19 mục của Tuần 8 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
19 mục hiển thị
てをやく
gặp nhiều khó khăn và không biết xử lý thế nào với một người hoặc vấn đề khó
Hán Việt: THỦ THIÊU
わがままな子供に手を焼いている。
Tôi đang rất vất vả đối phó với đứa trẻ bướng bỉnh.
あしをひっぱる
làm cản trở tiến độ hoặc thành công của người khác hay tập thể, dù cố ý hoặc vô ý
Hán Việt: TÚC DẪN
チームの足を引っ張らないように頑張る。
Tôi sẽ cố gắng để không làm ảnh hưởng đến cả đội.
いきをのむ
Bất giác nín thở vì kinh ngạc, sợ hãi hoặc xúc động mạnh.
Hán Việt: TỨC THÔN
あまりの美しさに息を呑んだ。
Tôi bất giác nín thở trước vẻ đẹp quá đỗi ấy.
いきをひきとる
Trút hơi thở cuối cùng, qua đời; cách nói uyển chuyển về cái chết.
Hán Việt: TỨC DẪN THỦ
祖父は家族に見守られながら息を引き取った。
Ông tôi trút hơi thở cuối cùng trong sự chứng kiến của gia đình.
くびをたてにふる
gật đầu để biểu thị đồng ý, chấp thuận hoặc khẳng định
何度頼んでも、部長はなかなか首を縦に振らなかった。
Dù nhờ nhiều lần, trưởng phòng vẫn không chịu gật đầu đồng ý.
いきのあうなかまたち
những người đồng đội hiểu ý nhau và phối hợp rất ăn ý
息の合う仲間達となら、難しい仕事にも挑戦できる。
Cùng những người đồng đội ăn ý, chúng tôi có thể thử sức với công việc khó.
てをきる
chấm dứt quan hệ hoặc ngừng dính líu tới người, tổ chức hay việc xấu
危険な仲間とは早く手を切るべきだ。
Nên sớm chấm dứt quan hệ với nhóm nguy hiểm.
てがはなれない
không thể rời tay vì cần tiếp tục chăm sóc hoặc xử lý
今はこの仕事から手が離れない。
Hiện giờ tôi không thể rời công việc này.
てがでない
không thể mua vì quá đắt hoặc không thể can thiệp vì quá khó
値段が高すぎて私には手が出ない。
Giá quá cao nên tôi không thể mua nổi.
てがあく
xong việc và có thời gian hoặc nhân lực rảnh
手が空いたらこの資料を確認してください。
Khi rảnh tay hãy kiểm tra tài liệu này.
てにおえない
quá khó hoặc nghiêm trọng đến mức không thể xử lý, kiểm soát
問題が複雑すぎて一人では手に負えない。
Vấn đề quá phức tạp, một mình không xử lý nổi.
あしをはこぶ
đích thân đi đến một nơi, thường vì mục đích cụ thể
遠い会場まで足を運んでくださり、ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã đích thân đến hội trường xa.
あしがでる
chi phí vượt quá ngân sách hoặc khoản dự tính
旅行費用が予算より少し足が出た。
Chi phí chuyến đi vượt ngân sách một chút.
くびをふる
lắc đầu để phủ nhận hoặc từ chối
彼は質問に黙って首を横に振った。
Anh ấy im lặng lắc đầu trước câu hỏi.
くびをひねる
nghiêng đầu vì nghi ngờ, không hiểu hoặc thấy khó chấp nhận
説明を聞いても皆が首を捻った。
Nghe giải thích xong mọi người vẫn nghi ngờ.
くびがまわらない
nợ nần hoặc công việc dồn dập khiến không xoay xở được
借金が増えて首が回らなくなった。
Nợ tăng khiến anh ấy không thể xoay xở.
いきがきれる
thở dốc do vận động; sức lực hoặc nguồn lực bị cạn
階段を上っただけで息が切れた。
Chỉ leo cầu thang thôi tôi đã thở dốc.
いきをぬく
thư giãn, giảm căng thẳng hoặc ngừng cố sức trong chốc lát
集中した後は少し息を抜いたほうがいい。
Sau khi tập trung nên nghỉ xả hơi một chút.
きがおけない
thân thiết đến mức không cần giữ ý; dễ bị hiểu nhầm thành không tin được
彼は何でも話せる気が置けない友人だ。
Anh ấy là người bạn thân mà tôi có thể nói mọi chuyện.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.