Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

首を縦に振る (くびをたてにふる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

gật đầu để biểu thị đồng ý, chấp thuận hoặc khẳng định

首を縦に振る nghĩa là gì?

首を縦に振る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là gật đầu để biểu thị đồng ý, chấp thuận hoặc khẳng định.

首を縦に振る đọc thế nào?

Cách đọc là くびをたてにふる.

Cách dùng 首を縦に振る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

首を縦に振る thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くびをたてにふる

Loại từ: Cụm từ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 4

首を縦に振る nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 首を縦に振る

何度頼んでも、部長はなかなか首を縦に振らなかった。

Dù nhờ nhiều lần, trưởng phòng vẫn không chịu gật đầu đồng ý.

条件を説明すると、相手は静かに首を縦に振った。

Khi được giải thích điều kiện, đối phương khẽ gật đầu đồng ý.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút