Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

手を焼く (てをやく) – nghĩa và ví dụ

gặp nhiều khó khăn và không biết xử lý thế nào với một người hoặc vấn đề khó

手を焼く nghĩa là gì?

手を焼く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là gặp nhiều khó khăn và không biết xử lý thế nào với một người hoặc vấn đề khó.

手を焼く đọc thế nào?

Cách đọc là てをやく.

Cách dùng 手を焼く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てをやく

Hán Việt: THỦ THIÊU

Loại từ: Quán dụng ngữ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 手を焼く

わがままな子供に手を焼いている。

Tôi đang rất vất vả đối phó với đứa trẻ bướng bỉnh.

複雑な機械の故障に、技術者も手を焼いている。

Ngay cả kỹ thuật viên cũng đang chật vật với sự cố của chiếc máy phức tạp.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 持て余す

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...