Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

首を振る (くびをふる) – nghĩa và ví dụ

lắc đầu để phủ nhận hoặc từ chối

首を振る nghĩa là gì?

首を振る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lắc đầu để phủ nhận hoặc từ chối.

首を振る đọc thế nào?

Cách đọc là くびをふる.

Cách dùng 首を振る trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Thành ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くびをふる

Loại từ: Thành ngữ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 首を振る

彼は質問に黙って首を横に振った。

Anh ấy im lặng lắc đầu trước câu hỏi.

条件を示したが、相手は首を振った。

Tôi đưa ra điều kiện nhưng đối phương từ chối.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...