革命
かくめい
Nghĩa: Cách mạng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
産業革命。
Cách mạng công nghiệp.
Ví dụ 2
産業革命は人々の生活様式を根本的に変えました。
Cách mạng công nghiệp đã thay đổi cơ bản lối sống của con người.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かくめい
Nghĩa: Cách mạng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
産業革命。
Cách mạng công nghiệp.
Ví dụ 2
産業革命は人々の生活様式を根本的に変えました。
Cách mạng công nghiệp đã thay đổi cơ bản lối sống của con người.
へんかく
Nghĩa: Cải cách, thay đổi lớn lao, đổi mới (thường mang tính chất triệt để, mang lại sự tiến bộ).
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (biến động từ - する)
Ví dụ 1
弊社では、デジタル技術を導入し、業務プロセスの変革を進めています。
Công ty chúng tôi đang thúc đẩy cải cách quy trình nghiệp vụ bằng cách đưa công nghệ số vào.
Ví dụ 2
これまでの経験を活かし、貴社の事業に変革をもたらす存在になりたいと考えております。
Tôi muốn trở thành người mang lại sự đổi mới cho hoạt động kinh doanh của quý công ty, phát huy kinh nghiệm đã có.
“変革” thường dùng để chỉ những thay đổi mang tính chiến lược, có ảnh hưởng sâu rộng và tích cực, khác với “変化” (thay đổi nói chung). Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh, công nghệ, xã hội.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.