Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

変革 (へんかく) – nghĩa và ví dụ

Cải cách, thay đổi lớn lao, đổi mới (thường mang tính chất triệt để, mang lại sự tiến bộ).

変革 nghĩa là gì?

変革 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cải cách, thay đổi lớn lao, đổi mới (thường mang tính chất triệt để, mang lại sự tiến bộ)..

変革 đọc thế nào?

Cách đọc là へんかく.

Cách dùng 変革 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (biến động từ - する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へんかく

Hán Việt: Biến Cách

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (biến động từ - する)

Nguồn/bài: Túi 63

Ví dụ với 変革

弊社では、デジタル技術を導入し、業務プロセスの変革を進めています。

Công ty chúng tôi đang thúc đẩy cải cách quy trình nghiệp vụ bằng cách đưa công nghệ số vào.

これまでの経験を活かし、貴社の事業に変革をもたらす存在になりたいと考えております。

Tôi muốn trở thành người mang lại sự đổi mới cho hoạt động kinh doanh của quý công ty, phát huy kinh nghiệm đã có.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...