変革
へんかく
Nghĩa: Cải cách, thay đổi lớn lao, đổi mới (thường mang tính chất triệt để, mang lại sự tiến bộ).
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (biến động từ - する)
Ví dụ 1
弊社では、デジタル技術を導入し、業務プロセスの変革を進めています。
Công ty chúng tôi đang thúc đẩy cải cách quy trình nghiệp vụ bằng cách đưa công nghệ số vào.
Ví dụ 2
これまでの経験を活かし、貴社の事業に変革をもたらす存在になりたいと考えております。
Tôi muốn trở thành người mang lại sự đổi mới cho hoạt động kinh doanh của quý công ty, phát huy kinh nghiệm đã có.
“変革” thường dùng để chỉ những thay đổi mang tính chiến lược, có ảnh hưởng sâu rộng và tích cực, khác với “変化” (thay đổi nói chung). Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh, công nghệ, xã hội.