Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

一掃根絶: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

一掃

いちそう

Nghĩa: Quét sạch, xóa bỏ hoàn toàn, loại bỏ triệt để

Loại: Danh từ, Động từ (khi kết hợp với する)

Ví dụ 1

汚職を徹底的に一掃する。

Quét sạch nạn tham nhũng một cách triệt để.

Ví dụ 2

新しい政策で国民の不安を一掃した。

Chính sách mới đã xóa tan mọi lo lắng của người dân.

Xem trang chi tiết 一掃 →

B

根絶

こんぜつ

Nghĩa: Diệt trừ tận gốc, loại bỏ triệt để (bug, lỗi)

Loại: Danh từ / Động từ Suru

Ví dụ 1

今回のシステム障害の原因を根絶するため、根本的な対策が必要です。

Để diệt trừ tận gốc nguyên nhân của lỗi hệ thống lần này, cần có biện pháp đối phó triệt để.

Ví dụ 2

このバグを根絶しない限り、同じ問題が再発する可能性があります。

Chừng nào chưa diệt trừ tận gốc bug này, vấn đề tương tự có thể tái phát.

Xem trang chi tiết 根絶 →

一掃根絶 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...