Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

放出 và 放つ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

放出

ほうしゅつ

Nghĩa: Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

この工場は有害なガスを大気中に放出している。

Nhà máy này đang thải khí độc hại ra khí quyển.

Ví dụ 2

太陽は莫大な量のエネルギーを宇宙に放出している。

Mặt trời đang phát ra một lượng năng lượng khổng lồ vào vũ trụ.

Xem trang chi tiết 放出 →

B

放つ

はなつ

Nghĩa: phóng, bắn hoặc thả ra; phát ra ánh sáng, âm thanh, mùi hay lời nói mạnh mẽ

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

太陽が強い光を放っている。

Mặt trời đang tỏa ra ánh sáng mạnh.

Ví dụ 2

選手は的に向かって矢を放った。

Vận động viên bắn mũi tên về phía bia.

Xem trang chi tiết 放つ →

放出 và 放つ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút