Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

放出 (ほうしゅつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán

放出 nghĩa là gì?

放出 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phát ra, thải ra, giải phóng, phóng thích, phát tán.

放出 đọc thế nào?

Cách đọc là ほうしゅつ.

Cách dùng 放出 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

放出 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほうしゅつ

Hán Việt: PHÓNG XUẤT

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 5

Ví dụ với 放出

この工場は有害なガスを大気中に放出している。

Nhà máy này đang thải khí độc hại ra khí quyển.

太陽は莫大な量のエネルギーを宇宙に放出している。

Mặt trời đang phát ra một lượng năng lượng khổng lồ vào vũ trụ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút