Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

身元 (みもと) – nghĩa và ví dụ

danh tính, lai lịch và thông tin cá nhân xác định một người

身元 nghĩa là gì?

身元 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là danh tính, lai lịch và thông tin cá nhân xác định một người.

身元 đọc thế nào?

Cách đọc là みもと.

Cách dùng 身元 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みもと

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 身元

警察は遺留品から男性の身元を確認した。

Cảnh sát xác định danh tính người đàn ông từ đồ vật để lại.

身元保証人の署名が必要だ。

Cần chữ ký của người bảo lãnh nhân thân.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...