Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

根底基礎: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

根底

こんてい

Nghĩa: Căn bản, nền tảng, gốc rễ sâu xa

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この問題の根底には、経済格差という深刻な社会問題がある。

Căn nguyên của vấn đề này là một vấn đề xã hội nghiêm trọng mang tên khoảng cách kinh tế.

Ví dụ 2

彼の発言は、我々の信頼関係の根底を揺るがすものだった。

Phát ngôn của anh ấy đã làm lung lay nền tảng của mối quan hệ tin cậy giữa chúng ta.

Xem trang chi tiết 根底 →

B

基礎

きそ

Nghĩa: Căn bản

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

基礎(きそ)を固める(かためる)。

Củng cố căn bản.

Ví dụ 2

この本は日本語の基礎を学ぶのに最適だ。

Cuốn sách này rất phù hợp để học những kiến thức cơ bản của tiếng Nhật.

Xem trang chi tiết 基礎 →

根底基礎 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...