Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

収容 (しゅうよう) – nghĩa và ví dụ

Sức chứa, thu dung

収容 nghĩa là gì?

収容 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sức chứa, thu dung.

収容 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅうよう.

Cách dùng 収容 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅうよう

Hán Việt: THU DUNG

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT N1 General · JLPT N1 General::JLPT補強-TANOS_N1

Ví dụ với 収容

千人を収容できるホール。

Hội trường có sức chứa 1000 người.

難民を一時的に収容する施設が建設された。

Một cơ sở tạm thời để tiếp nhận người tị nạn đã được xây dựng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...