Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

異物 (いぶつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Dị vật, vật lạ, tạp chất.

異物 nghĩa là gì?

異物 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dị vật, vật lạ, tạp chất..

異物 đọc thế nào?

Cách đọc là いぶつ.

Cách dùng 異物 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

異物 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いぶつ

Hán Việt: Dị Vật

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 異物

供給された資材に異物が混入していないか、厳重に検査する。

Kiểm tra nghiêm ngặt xem vật liệu được cung cấp có lẫn dị vật hay không.

足場の組み立て前に、パイプ内部に異物がないか確認する必要がある。

Trước khi lắp đặt giàn giáo, cần xác nhận xem bên trong ống có dị vật hay không.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút