Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

不純物 và 異物: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不純物

ふじゅんぶつ

Nghĩa: Tạp chất

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

不純物(ふじゅんぶつ)を取り除く(とりのぞく)。

Loại bỏ tạp chất.

Ví dụ 2

この水には不純物が含まれている。

Nước này chứa tạp chất.

Xem trang chi tiết 不純物 →

B

異物

いぶつ

Nghĩa: Dị vật, vật lạ, tạp chất.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

供給された資材に異物が混入していないか、厳重に検査する。

Kiểm tra nghiêm ngặt xem vật liệu được cung cấp có lẫn dị vật hay không.

Ví dụ 2

足場の組み立て前に、パイプ内部に異物がないか確認する必要がある。

Trước khi lắp đặt giàn giáo, cần xác nhận xem bên trong ống có dị vật hay không.

Xem trang chi tiết 異物 →

不純物 và 異物 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút