規範
きはん
Nghĩa: Quy phạm, chuẩn mực
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
社会の規範に従う。
Tuân theo chuẩn mực xã hội.
Ví dụ 2
公共の場では社会規範を守る必要がある。
Ở nơi công cộng cần tuân thủ chuẩn mực xã hội.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きはん
Nghĩa: Quy phạm, chuẩn mực
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
社会の規範に従う。
Tuân theo chuẩn mực xã hội.
Ví dụ 2
公共の場では社会規範を守る必要がある。
Ở nơi công cộng cần tuân thủ chuẩn mực xã hội.
きりつ
Nghĩa: kỷ luật, trật tự và những quy tắc thành viên phải tuân thủ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼は毎日同じ時間に起きる規律正しい生活をしている。
Anh ấy sống có kỷ luật và thức dậy vào cùng một giờ mỗi ngày.
Ví dụ 2
組織を維持するには、全員が規律を守る必要がある。
Để duy trì tổ chức, mọi thành viên cần tuân thủ kỷ luật.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.