冴え冴え
さえざえ
Nghĩa: Sáng rõ, trong trẻo, sắc nét; minh mẫn (tinh thần).
Loại: Phó từ
Ví dụ 1
冬の夜空に星が冴え冴えと輝いていた。
Những vì sao sáng rõ rực rỡ trên bầu trời đêm mùa đông.
Ví dụ 2
彼の頭脳はいくつになっても冴え冴えとしていた。
Bộ óc của anh ấy vẫn minh mẫn và sắc bén dù đã ở tuổi nào đi nữa.