Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

共感 (きょうかん) – nghĩa và ví dụ

sự đồng cảm; hiểu và chia sẻ cảm xúc hoặc quan điểm của người khác

共感 nghĩa là gì?

共感 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự đồng cảm; hiểu và chia sẻ cảm xúc hoặc quan điểm của người khác.

共感 đọc thế nào?

Cách đọc là きょうかん.

Cách dùng 共感 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きょうかん

Hán Việt: Cộng Cảm

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4

Ví dụ với 共感

彼女の体験談に多くの人が共感した。

Nhiều người đã đồng cảm với câu chuyện trải nghiệm của cô ấy.

意見には賛成できないが、悩みには共感できる。

Tôi không thể đồng ý với ý kiến đó nhưng có thể đồng cảm với nỗi trăn trở.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...