留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。
Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.
実感 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt..
Cách đọc là じっかん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じっかん
Hán Việt: THỰC CẢM
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 3
留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。
Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.
努力が実を結び、優勝を実感した時、涙が止まらなかった。
Khi nỗ lực đơm hoa kết trái và tôi cảm nhận được chiến thắng, nước mắt đã không ngừng rơi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.