Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

実感 và 痛感: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

実感

じっかん

Nghĩa: Cảm nhận thực tế; cảm giác thật sự; nhận ra một cách rõ rệt.

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

留学して初めて、文化の違いを肌で実感した。

Lần đầu tiên đi du học, tôi đã cảm nhận rõ rệt sự khác biệt văn hóa.

Ví dụ 2

努力が実を結び、優勝を実感した時、涙が止まらなかった。

Khi nỗ lực đơm hoa kết trái và tôi cảm nhận được chiến thắng, nước mắt đã không ngừng rơi.

Xem trang chi tiết 実感 →

B

痛感

つうかん

Nghĩa: sự thấm thía, nhận thức sâu sắc; cảm nhận mạnh mẽ qua trải nghiệm thực tế

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

海外で暮らして、言葉の大切さを痛感した。

Sống ở nước ngoài khiến tôi thấm thía tầm quan trọng của ngôn ngữ.

Ví dụ 2

事故をきっかけに、安全確認の必要性を痛感している。

Sau tai nạn, tôi nhận thức sâu sắc sự cần thiết của việc kiểm tra an toàn.

Xem trang chi tiết 痛感 →

実感 và 痛感 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút