セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
執拗 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm.
Cách đọc là しつよう.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しつよう
Hán Việt: CHẤP ỐC
Loại từ: Tính từ đuôi na
Nguồn/bài: Túi 3
セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
彼は一度決めたら、執拗にそれをやり遂げようとする。
Một khi đã quyết định, anh ấy sẽ cố chấp làm cho bằng được.
Từ gần nghĩa: しつこい, 粘り強い (ねばりづよい)
Từ trái nghĩa: 柔軟な (じゅうなんな)
Liên quan: 粘る (ねばる), 固執 (こしつ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.