執拗
しつよう
Nghĩa: Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm
Loại: Tính từ đuôi na
Ví dụ 1
セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。
Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.
Ví dụ 2
彼は一度決めたら、執拗にそれをやり遂げようとする。
Một khi đã quyết định, anh ấy sẽ cố chấp làm cho bằng được.