Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

執拗粘り強い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

執拗

しつよう

Nghĩa: Dai dẳng, cố chấp, ngoan cố, bám riết, lì lợm

Loại: Tính từ đuôi na

Ví dụ 1

セールスマンの執拗な勧誘にうんざりした。

Tôi chán ngấy với sự mời chào dai dẳng của nhân viên bán hàng.

Ví dụ 2

彼は一度決めたら、執拗にそれをやり遂げようとする。

Một khi đã quyết định, anh ấy sẽ cố chấp làm cho bằng được.

Xem trang chi tiết 執拗 →

B

粘り強い

ねばりづよい

Nghĩa: bền bỉ, không bỏ cuộc và tiếp tục cố gắng đến cùng

Loại: Tính từ い

Ví dụ 1

粘り強い交渉の末、合意に達した。

Sau quá trình đàm phán bền bỉ, hai bên đạt thỏa thuận.

Ví dụ 2

彼女は粘り強く問題の原因を調べた。

Cô ấy kiên trì điều tra nguyên nhân vấn đề.

Xem trang chi tiết 粘り強い →

執拗粘り強い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...