改定
かいてい
Nghĩa: Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
来月から電気料金が改定されます。
Từ tháng tới, giá điện sẽ được điều chỉnh.
Ví dụ 2
この法律は、時代の変化に合わせて何度も改定されてきた。
Bộ luật này đã được sửa đổi nhiều lần để phù hợp với sự thay đổi của thời đại.