Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

改定 và 改訂: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

改定

かいてい

Nghĩa: Sửa đổi, điều chỉnh (quy tắc, giá cả, kế hoạch)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

来月から電気料金が改定されます。

Từ tháng tới, giá điện sẽ được điều chỉnh.

Ví dụ 2

この法律は、時代の変化に合わせて何度も改定されてきた。

Bộ luật này đã được sửa đổi nhiều lần để phù hợp với sự thay đổi của thời đại.

Xem trang chi tiết 改定 →

B

改訂

かいてい

Nghĩa: Sửa đổi (văn bản)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

規約(きやく)を改訂(かいてい)する。

Sửa đổi quy ước.

Ví dụ 2

この辞書は毎年改訂されている。

Cuốn từ điển này được sửa đổi hàng năm.

Xem trang chi tiết 改訂 →

改定 và 改訂 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút