先細り
さきぼそり
Nghĩa: Sự thu hẹp dần, sự giảm dần, sự mỏng dần (thường ở phần đầu hoặc theo thời gian)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
現在の景気は先細りの傾向にある。
Tình hình kinh tế hiện tại có xu hướng suy giảm dần.
Ví dụ 2
このままでは、将来のキャリアの選択肢が先細りになってしまうだろう。
Nếu cứ thế này, các lựa chọn nghề nghiệp trong tương lai sẽ ngày càng hẹp lại.