Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

差額差金: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

差額

さがく

Nghĩa: Số tiền chênh lệch

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

差額(さがく)を支払う(しはらう)。

Trả số tiền chênh lệch.

Ví dụ 2

差額が生じた場合は、ご連絡ください。

Trong trường hợp có sự chênh lệch, xin hãy liên hệ.

Xem trang chi tiết 差額 →

B

差金

さしがね

Nghĩa: Thước vuông góc (thước kẹp vuông góc, thước thợ mộc)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

大工は差金を使って、正確に木材の切断位置を測った。

Thợ mộc đã dùng thước vuông góc để đo chính xác vị trí cắt gỗ.

Ví dụ 2

この図面では、柱の配置は差金で確認できるように寸法が明記されている。

Trên bản vẽ này, kích thước bố trí cột được ghi rõ để có thể kiểm tra bằng thước vuông góc.

Xem trang chi tiết 差金 →

差額差金 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...