Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

見よう見まね模倣: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

見よう見まね

みようみまね

Nghĩa: Học lỏm bằng cách nhìn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

見よう見まね(みようみまね)で覚える(おぼえる)。

Học lỏm bằng cách nhìn theo.

Ví dụ 2

子供たちは見よう見まねで大人の行動を真似る。

Trẻ con bắt chước hành động của người lớn bằng cách nhìn theo.

Xem trang chi tiết 見よう見まね →

B

模倣

もほう

Nghĩa: sự mô phỏng, bắt chước hình thức hoặc cách làm của người khác

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

有名な作品を模倣した商品が販売されていた。

Một sản phẩm bắt chước tác phẩm nổi tiếng đã được bán.

Ví dụ 2

技術を学ぶ初期段階では、優れた方法を模倣することも有効だ。

Ở giai đoạn đầu học kỹ thuật, bắt chước phương pháp tốt cũng có hiệu quả.

Xem trang chi tiết 模倣 →

見よう見まね模倣 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...