Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

共鳴 và 共感: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

共鳴

kyoumei

Nghĩa: Cộng hưởng, đồng cảm, đồng tình

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

読者(どくしゃ)の共鳴(きょうめい)を呼ぶ(よぶ)。

Kêu gọi sự đồng cảm của độc giả.

Ví dụ 2

彼(かれ)の意見(いけん)に共鳴(きょうめい)する。

Tôi đồng tình với ý kiến của anh ấy.

Xem trang chi tiết 共鳴 →

B

共感

きょうかん

Nghĩa: sự đồng cảm; hiểu và chia sẻ cảm xúc hoặc quan điểm của người khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼女の体験談に多くの人が共感した。

Nhiều người đã đồng cảm với câu chuyện trải nghiệm của cô ấy.

Ví dụ 2

意見には賛成できないが、悩みには共感できる。

Tôi không thể đồng ý với ý kiến đó nhưng có thể đồng cảm với nỗi trăn trở.

Xem trang chi tiết 共感 →

共鳴 và 共感 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút