敵う
かなう
Nghĩa: Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)
Loại: Động từ nhóm 1 (Tự động từ)
Ví dụ 1
彼の知識には誰も敵わない。
Không ai có thể sánh kịp kiến thức của anh ấy.
Ví dụ 2
この暑さには本当に敵わない。
Thực sự không thể chịu nổi cái nóng này.