Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

敵う匹敵する: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

敵う

かなう

Nghĩa: Sánh kịp, bì kịp, đối chọi lại; không thể chịu đựng được (khi dùng với cảm giác, trạng thái)

Loại: Động từ nhóm 1 (Tự động từ)

Ví dụ 1

彼の知識には誰も敵わない。

Không ai có thể sánh kịp kiến thức của anh ấy.

Ví dụ 2

この暑さには本当に敵わない。

Thực sự không thể chịu nổi cái nóng này.

Xem trang chi tiết 敵う →

B

匹敵する

ひってきする

Nghĩa: ngang bằng, tương đương hoặc đủ sức cạnh tranh với đối tượng khác

Loại: Động từ

Ví dụ 1

この製品の性能は海外の高級品に匹敵する。

Hiệu năng sản phẩm này tương đương hàng cao cấp nước ngoài.

Ví dụ 2

彼の知識は専門家に匹敵するほど深い。

Kiến thức của anh ấy sâu tới mức ngang với chuyên gia.

Xem trang chi tiết 匹敵する →

敵う匹敵する khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...