Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

冴え冴え và はっきり: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

冴え冴え

さえざえ

Nghĩa: Sáng rõ, trong trẻo, sắc nét; minh mẫn (tinh thần).

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

冬の夜空に星が冴え冴えと輝いていた。

Những vì sao sáng rõ rực rỡ trên bầu trời đêm mùa đông.

Ví dụ 2

彼の頭脳はいくつになっても冴え冴えとしていた。

Bộ óc của anh ấy vẫn minh mẫn và sắc bén dù đã ở tuổi nào đi nữa.

Xem trang chi tiết 冴え冴え →

B

はっきり

Nghĩa: rõ ràng, minh bạch; không mơ hồ hoặc do dự

Loại: Phó từ

Ví dụ 1

自分の意見をはっきり述べてください。

Hãy trình bày rõ ràng ý kiến của mình.

Ví dụ 2

遠くの山が今日ははっきり見える。

Hôm nay có thể nhìn rõ ngọn núi ở xa.

Xem trang chi tiết はっきり →

冴え冴え và はっきり khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút