Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

平行 (へいこう) – nghĩa và ví dụ

song song; song hành; sự song song

平行 nghĩa là gì?

平行 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là song song; song hành; sự song song.

平行 đọc thế nào?

Cách đọc là へいこう.

Cách dùng 平行 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3), Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へいこう

Hán Việt: BÌNH HÀNH

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3), Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 平行

線路は二本の平行なレールでできています。

Đường ray được tạo thành từ hai thanh ray song song.

二つのプロジェクトが平行して進められています。

Hai dự án đang được tiến hành song song.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 並行, 同時

Từ trái nghĩa: 交差, 垂直

Liên quan: 平行線, 平行移動, 平行四辺形

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...