Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

続出 (ぞくしゅつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Xảy ra liên tiếp; liên tục xuất hiện; liên tiếp nảy sinh

続出 nghĩa là gì?

続出 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xảy ra liên tiếp; liên tục xuất hiện; liên tiếp nảy sinh.

続出 đọc thế nào?

Cách đọc là ぞくしゅつ.

Cách dùng 続出 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

続出 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぞくしゅつ

Hán Việt: TỤC XUẤT

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 5

Ví dụ với 続出

大雨の影響で、各地で土砂崩れが続出した。

Do ảnh hưởng của mưa lớn, sạt lở đất đã xảy ra liên tiếp ở nhiều nơi.

この夏は猛暑日が続き、熱中症患者が続出した。

Mùa hè này, những ngày nắng nóng gay gắt kéo dài, khiến bệnh nhân sốc nhiệt xuất hiện liên tục.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút