逆上
ぎゃくじょう
Nghĩa: Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼は些細なことで逆上し、大声で怒鳴り始めた。
Anh ta nổi nóng vì một chuyện nhỏ nhặt và bắt đầu la hét ầm ĩ.
Ví dụ 2
彼女は侮辱されて逆上し、相手に掴みかかった。
Cô ấy bị xúc phạm nên mất bình tĩnh và lao vào túm lấy đối phương.