Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

逆上 và 興奮: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

逆上

ぎゃくじょう

Nghĩa: Mất bình tĩnh, nổi nóng, nổi giận, kích động, lên cơn (giận)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

彼は些細なことで逆上し、大声で怒鳴り始めた。

Anh ta nổi nóng vì một chuyện nhỏ nhặt và bắt đầu la hét ầm ĩ.

Ví dụ 2

彼女は侮辱されて逆上し、相手に掴みかかった。

Cô ấy bị xúc phạm nên mất bình tĩnh và lao vào túm lấy đối phương.

Xem trang chi tiết 逆上 →

B

興奮

こうふん

Nghĩa: Hưng phấn

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

興奮(こうふん)を抑える(おさえる)。

Kiềm chế hưng phấn.

Ví dụ 2

試合(しあい)の興奮(こうふん)が冷めない(さめない)。

Sự hưng phấn của trận đấu vẫn chưa nguôi.

Xem trang chi tiết 興奮 →

逆上 và 興奮 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút