神聖
しんせい
Nghĩa: Linh thiêng, thiêng liêng, thần thánh
Loại: Tính từ đuôi na, Danh từ
Ví dụ 1
この寺は地元の人々にとって神聖な場所だ。
Ngôi chùa này là một nơi linh thiêng đối với người dân địa phương.
Ví dụ 2
結婚の誓いは神聖なものとして守られるべきだ。
Lời thề hôn nhân nên được giữ gìn như một điều thiêng liêng.