Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

神聖 và 崇高: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

神聖

しんせい

Nghĩa: Linh thiêng, thiêng liêng, thần thánh

Loại: Tính từ đuôi na, Danh từ

Ví dụ 1

この寺は地元の人々にとって神聖な場所だ。

Ngôi chùa này là một nơi linh thiêng đối với người dân địa phương.

Ví dụ 2

結婚の誓いは神聖なものとして守られるべきだ。

Lời thề hôn nhân nên được giữ gìn như một điều thiêng liêng.

Xem trang chi tiết 神聖 →

B

崇高

すうこう

Nghĩa: Cao cả, siêu phàm, thiêng liêng

Loại: Tính từ -na

Ví dụ 1

彼の行動は崇高な精神に基づいていた。

Hành động của anh ấy dựa trên một tinh thần cao cả.

Ví dụ 2

崇高な理想を追求する。

Theo đuổi một lý tưởng cao đẹp.

Xem trang chi tiết 崇高 →

神聖 và 崇高 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút