Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

振興促進: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

振興

しんこう

Nghĩa: Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

地域経済の振興が喫緊の課題だ。

Thúc đẩy kinh tế địa phương là một nhiệm vụ cấp bách.

Ví dụ 2

政府は観光業の振興策を打ち出した。

Chính phủ đã đưa ra các chính sách khuyến khích ngành du lịch.

Xem trang chi tiết 振興 →

B

促進

そくしん

Nghĩa: Thúc đẩy, kích thích (phát triển)

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

会社は販売を促進するため、新しいキャンペーンを始めた。

Công ty bắt đầu chiến dịch mới để thúc đẩy bán hàng.

Ví dụ 2

適度な運動は血液の循環を促進する。

Vận động vừa phải thúc đẩy tuần hoàn máu.

Xem trang chi tiết 促進 →

振興促進 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...