振興
しんこう
Nghĩa: Thúc đẩy, chấn hưng, phát triển, khuyến khích (ngành, khu vực, văn hóa)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
地域経済の振興が喫緊の課題だ。
Thúc đẩy kinh tế địa phương là một nhiệm vụ cấp bách.
Ví dụ 2
政府は観光業の振興策を打ち出した。
Chính phủ đã đưa ra các chính sách khuyến khích ngành du lịch.