Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

続出多発: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

続出

ぞくしゅつ

Nghĩa: Xảy ra liên tiếp; liên tục xuất hiện; liên tiếp nảy sinh

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

大雨の影響で、各地で土砂崩れが続出した。

Do ảnh hưởng của mưa lớn, sạt lở đất đã xảy ra liên tiếp ở nhiều nơi.

Ví dụ 2

この夏は猛暑日が続き、熱中症患者が続出した。

Mùa hè này, những ngày nắng nóng gay gắt kéo dài, khiến bệnh nhân sốc nhiệt xuất hiện liên tục.

Xem trang chi tiết 続出 →

B

多発

たはつ

Nghĩa: Xảy ra thường xuyên, xảy ra nhiều lần, sự phát sinh nhiều.

Loại: Danh từ, する動詞

Ví dụ 1

この地域では、最近交通事故が多発している。

Gần đây, các vụ tai nạn giao thông đang xảy ra thường xuyên tại khu vực này.

Ví dụ 2

冬場はインフルエンザの多発期なので注意が必要だ。

Mùa đông là thời kỳ cúm bùng phát nhiều nên cần cẩn thận.

Xem trang chi tiết 多発 →

続出多発 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...