Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

実習 (じっしゅう) – nghĩa và ví dụ

Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế

実習 nghĩa là gì?

実習 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thực tập; thực hành; huấn luyện thực tế.

実習 đọc thế nào?

Cách đọc là じっしゅう.

Cách dùng 実習 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じっしゅう

Hán Việt: THỰC TẬP

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 3

Ví dụ với 実習

学生たちは工場で機械の実習をしました。

Các sinh viên đã thực hành máy móc tại nhà máy.

来月から病院で看護実習が始まります。

Từ tháng tới, khóa thực tập điều dưỡng tại bệnh viện sẽ bắt đầu.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 研修 (けんしゅう), 実地訓練 (じっちくんれん)

Liên quan: 実習生 (じっしゅうせい), 実習期間 (じっしゅうきかん), 実習室 (じっしゅうしつ), 実習する (じっしゅうする)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...