Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

称する (しょうする) – nghĩa và ví dụ

Gọi tên, xưng là

称する nghĩa là gì?

称する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gọi tên, xưng là.

称する đọc thế nào?

Cách đọc là しょうする.

Cách dùng 称する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうする

Hán Việt: XƯNG

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: JLPT N1 General

Ví dụ với 称する

病気と称して休む。

Viện cớ bị bệnh để nghỉ.

警察官を称する不審な電話には十分注意してください。

Hãy hết sức cẩn thận với những cuộc điện thoại đáng ngờ tự xưng là cảnh sát.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 自称する | 自称する, 名乗る | 名乗る

Liên quan: 名乗る, 自称 | 呼称, 名称 | 名称, 呼称 | 呼ぶ

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...