Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

相違 (そうい) – nghĩa và ví dụ

Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp

相違 nghĩa là gì?

相違 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự khác biệt, sự sai khác, sự không phù hợp.

相違 đọc thế nào?

Cách đọc là そうい.

Cách dùng 相違 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうい

Hán Việt: TƯƠNG VI

Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)

Nguồn/bài: Túi 5

Ví dụ với 相違

提出された書類の内容と事実には相違がある。

Nội dung của tài liệu đã nộp và sự thật có sự sai khác.

両者の意見には大きな相違が見られ、合意に至らなかった。

Quan điểm của hai bên có sự khác biệt lớn nên đã không đạt được thỏa thuận.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...