医学生は人体の解剖を学ぶ。
Các sinh viên y khoa học giải phẫu cơ thể người.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề.
解剖 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Giải phẫu; mổ xẻ (y học). Phân tích kỹ lưỡng, mổ xẻ vấn đề..
Cách đọc là かいぼう.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいぼう
Hán Việt: GIẢI PHẪU
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 8
医学生は人体の解剖を学ぶ。
Các sinh viên y khoa học giải phẫu cơ thể người.
彼は事件の真相を徹底的に解剖した。
Anh ấy đã phân tích triệt để sự thật đằng sau vụ án.
Từ gần nghĩa: 分析 (ぶんせき), 検討 (けんとう), 剖検 (ぼうけん)
Liên quan: 医学 (いがく), 生物学 (せいぶつがく), 手術 (しゅじゅつ), 調査 (ちょうさ)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.