自己(じこ)矛盾(むじゅん)に陥る(おちいる)。
Rơi vào sự tự mâu thuẫn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tự mâu thuẫn
自己矛盾 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tự mâu thuẫn.
Cách đọc là じこむじゅん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じこむじゅん
Hán Việt: Tự Kỷ Mâu Thuẫn
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 11
自己(じこ)矛盾(むじゅん)に陥る(おちいる)。
Rơi vào sự tự mâu thuẫn.
彼(かれ)の発言(はつげん)は自己(じこ)矛盾(むじゅん)している。
Phát ngôn của anh ấy tự mâu thuẫn.
Từ gần nghĩa: 矛盾
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.