新(しん)商品の(しょうひんの)開発(かいはつ)。
Phát triển sản phẩm mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Phát triển
開発 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phát triển.
Cách đọc là かいはつ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かいはつ
Hán Việt: Khai Phát
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: Túi 13
新(しん)商品の(しょうひんの)開発(かいはつ)。
Phát triển sản phẩm mới.
この地域(ちいき)はまだ開発(かいはつ)されていない。
Khu vực này vẫn chưa được phát triển.
Từ gần nghĩa: 発展
Từ trái nghĩa: 廃止
Liên quan: 開発費, 開発途上国, 開発者
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.